Ôn tập thi THPT

Nội dung đề thi:

A.Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ngoài sáng
B.Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tối
C.Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài sáng  
D.Hấp thụ O2 và giải phóng CO2trong bóng tối
A.Tích lũy nhiều năng lượng so với lên men
B.Giải phóng CO2 và H2O
C.Phân giải hoàn toàn nguyên liệu hô hấp
D.Cả 3 phương án trên
A.Do lá chứa sắc tố màu xanh tím
B.Do lá chứa sắc tố màu xanh tím
C.Do lá chứa diệp lục
D.Do lá chứa sắc tố carôtennôit
A.Tăng diện tích lá, tăng cường độ quang hợp, tăng hệ số kinh tế
B.Tăng hệ số kinh tế
C.Tăng diện tích lá
D.Tăng cường độ quang hợp
A. Tăng khả năng chống chịu
B. Miễn dịch cho cây
C. Cung cấp năng lượng chống chịu
D. Tạo ra các sản phẩm trung gian
A.Quang hợp giảm
B.Ngừng quang hợp
C.Quang hợp đạt mức cực đại  
D.Quang hợp tăng
A. 25oC -> 35oC
B. 450C -> 550C
C. 350C -> 450C
D. 150C -> 250C
A. Diệp lục a, b và carôtenôit   
B. Diệp lục a. b
C. Diệp lục a
D. Diệp lục b
A. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+và điện tử cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2vào khí quyển
B. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+, CO2và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2vào khí quyển
C. Pha khử nước để sử dụng H+và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2vào khí quyển
D. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2vào khí quyển
A. Do lá chứa sắc tố màu xanh tím
B. Do lá chứa sắc tố màu xanh tím
C. Do lá chứa sắc tố carôtennôit
D. Do lá chứa diệp lục
A. Bằng chứng giải phẫu học so sánh             
B. Bằng chứng phôi sinh học so sánh
C. Bằng  chứng về tế bào học                         
D. Bằng chứng sinh học phân tử
A. Chỉ phụ thuộc vào điều kiện địa lý sinh thái của vùng phân bố
B. Không những phụ thuộc vào điều kiện địa lý sinh thái của vùng phân bố mà còn phụ thuộc vùng đó đã tách khỏi các vùng địa lý khác vào thời kỳ nào trong quá trình tiến hoá của sinh giới
C. Không phụ thuộc vào điều kiện địa lý sinh thái của vùng phân bố mà chỉ phụ thuộc vùng đó đã tách ra khỏi các vùng địa lý khác vào thời kỳ nào trong quá trình tiến hoá của sinh giới
D. Phụ thuộc vào điều kiện địa lý sinh thái của vùng phân bố, còn không phụ thuộc vào vùng đó đã tách khỏi các vùng địa lý khác như thế nào
A. Phản ánh sự tiến hoá đồng quy                  
B. Phản ánh chức năng quy định cấu tạo
C. Phản ánh nguồn gốc chung                        
D. Phản ánh sự tiến hoá phân ly
A. Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống
B. Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước đó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống
C. Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó
D. Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào, các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống
A. Khi mới tách ra, đảo lục địa mang theo hệ động, thực vật của đất liền.
B. Do môi trương mới dễ hình thành nhiều loài đặc hữu
C. Do được cách ly địa lý tạo thuận lợi cho hình thành nhiều loài mới
D. Do khoảng cách ly gần nên các loài ở đất liền dễ nhập cư
A. Môi trường là tập hợp tất cả những gì bao quanh sinh vật
B. Môi trường bao gồm những nhân tố vô sinh và hữu sinh
C. Môi trường có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sinh vật
D. Môi trường gồm môi trường bên trong và bên ngoài sinh vật
A. Cá voi
B. Lợn rừng
C. Sư tử
D. Diều hâu
A. Những yếu tố vật lí tác động và chi phối đến đời sống sinh vật
B. Những yếu tố môi trường tác động và chi phối đến đời sống sinh vật
C. Những yếu tố môi trường tác động nhưng không chi phối đến đời sống sinh vật
D. Những yếu tố sinh học tác động và chi phối đến đời sống sinh vật
A. Là giới hạn mà ở đó cơ thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian
B. Vượt qua giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ chết
C. Giới hạn sinh thái rộng, sinh vật phân bố hẹp và ngược lại
D. Mỗi loài có một giới hạn sinh thái riêng về một nhân tố sinh thái
A. 4,3 – 380C
B. 4,2 – 560C
C. 4,3 – 560C
D. 5,6 – 420C
A. Vượt qua giới hạn sinh thái, cá rô phi vẫn sống được nhưng sức sống kém
B. Khoảng 5,6 – 420C là khoảng cực thuận của cá Rô Phi
C. Trong khoảng 25 – 320C sự sinh trưởng và phát triển của cá là tốt nhất
D. Trung du miền núi phía Bắc có điều kiện thuận lợi hơn để nuôi cá Rô Phi
A. Từng vi sinh vật cụ thể
B. Quần thể vi sinh vật
C. Tùy từng trường hợp, có thể là nói đến sự sinh trưởng của từng vi sinh vật cụ thể hoặc cả quần thể vi sinh vật
D. Tất cả các quần thể vi sinh vật trong một môi trường nào đó
A. Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể
B. Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể
C. Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể
D. Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể
A. Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi số lượng các tế bào trong quần thể sinh vật tăng lên gấp đôi
B. Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó chết đi
C. Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó tạo ra 2 tế bào
D. Cả A và C
A. Môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
B. Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
C. Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
D. Môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và liên tục được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
A. Chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy bị cạn kiệt
B. Chất độc hại đối với vi sinh vật được tích lũy quá nhiều
C. Vi sinh vật trong quần thể bị phân hủy ngày càng nhiều
D. Cả A, B và C
A. Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do luôn được bổ sung chất dinh dưỡng mới và lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
B. Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do quần thể vi sinh vật sinh trưởng liên tục
C. Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do mật độ vi sinh vật tương đối ổn định
D. Cả B và C
A. Đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn gồm có 4 pha
B. Quần thể vi khuẩn không được bổ sung thêm chất dinh dưỡng mới
C. Quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn chỉ trải qua 2 pha đó là pha cân bằng và pha suy vong
D. Trong nuôi cấy không liên tục không có sự đổi mới môi trường nuôi cấy
A. Chưa tăng
B. Đạt mức cực đại
C. Đang giảm
D. Tăng lên rất nhanh
A. Tránh cho quần thể vi sinh vật bị suy vong
B. Kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật
C. Rút ngắn thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật
D. Làm cho chất độc hại trong môi trường nằm trong một giới hạn thích hợp
A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể.
B. Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng.
C. Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào.
D. Là những nguyên tố có trong tự nhiên.

ĐÃ HẾT THỜI GIAN THI

Loading...

Chia sẻ

Loading...