Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Lịch Sử - THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh - Lần 1

Câu 1: Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng KHKT tử nửa sau thế kỉ XX là gì?
    A. Diễn ra trên tất cả các lĩnh vực. B. Khoa học là lực lượng sản xuất trực tiếp.
    C. Quy mô lớn, tốc độ nhanh. D. Diễn ra qua hai giai đoạn.
Câu 2: Ý nào sau đây không phản ánh đúng biểu hiện của toàn cầu hóa?
    A. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thưong mại quốc tế.
    B. Sự tăng lên mạnh mẽ của những mối liên hệ, tác động, phụ thuộc nhau của các quốc gia, dân tộc.
    C. Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
    D. Sự ra đòi của các tổ chức liên kết kinh tế, thưong mại tài chính quốc tế.
Câu 3: Ý nào sau đây thể hiện nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong khoảng hơn bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX?
    A. Nhiều tổ chức liên minh kinh tế, chính trị hình thành
    B. Xung đột giữa 2 khối quân sự NATO và Vacsava.
    C. Sự hình thành hai phe TBCN và XHCN
    D. Cuộc chiến tranh lạnh giữa Mỹ và Liên Xô.
Câu 4: Ý nào sau đây thể hiện đặc trưng nổi bật của trật tự hai cực Ianta?
    A. Các nước đồng minh bị Mĩ lôi kéo, khống chế.
    B. Thế giới chia thành hai phe: TBCN và XHCN.
    C. Sự đối đầu giữa Liên Xô và Mĩ.
    D. Nhiều cuộc chiến tranh cục bộ xảy ra.
Câu 5: Sự phát triển của nền kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai được quyết định bởi
    A. Vai trò lãnh đạo, quàn lí của Nhà nước. B. Sự năng động của các công ty Nhật.
    C. Yếu tố con người. D. Sự phát triển của khoa học - kỹ thuật.
.......

 

 

Nội dung đề thi:

A. Diễn ra trên tất cả các lĩnh vực.
B. Khoa học là lực lượng sản xuất trực tiếp.
C. Quy mô lớn, tốc độ nhanh.
D. Diễn ra qua hai giai đoạn.
A. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thưong mại quốc tế.
B. Sự tăng lên mạnh mẽ của những mối liên hệ, tác động, phụ thuộc nhau của các quốc gia, dân tộc.
C. Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
D. Sự ra đòi của các tổ chức liên kết kinh tế, thưong mại tài chính quốc tế.
A. Nhiều tổ chức liên minh kinh tế, chính trị hình thành
B. Xung đột giữa 2 khối quân sự NATO và Vacsava.
C. Sự hình thành hai phe TBCN và XHCN
D. Cuộc chiến tranh lạnh giữa Mỹ và Liên Xô.
A. Các nước đồng minh bị Mĩ lôi kéo, khống chế.
B. Thế giới chia thành hai phe: TBCN và XHCN.
C. Sự đối đầu giữa Liên Xô và Mĩ.
D. Nhiều cuộc chiến tranh cục bộ xảy ra.
A. Vai trò lãnh đạo, quàn lí của Nhà nước.
B. Sự năng động của các công ty Nhật.
C. Yếu tố con người.
D. Sự phát triển của khoa học - kỹ thuật.
A. Một phần Bắc Mỹ, toàn bộ Trung và Nam Mỹ và những quần đảo ở Ca-ri-bê.
B. Toàn bộ Bắc Mỹ, Trung Mỹ và những quần đảo ở Ca-ri-bê.
C. Toàn bộ Nam Mỹ và những quần đảo ỏ Ca-ri-bê.
D. Toàn bộ Bắc Mỹ, Nam Mỹ và những quần đảo ở Ca-ri-bê.
A. Lào, Việt Nam, Miến Điện
B. Lào, Việt Nam, Campuchia.
C. Malaixia, Miến Điện, Thái Lan.
D. Việt Nam, Miến Điện, Malaixia.
A. Mở cửa nền kinh tế, thu hút vốn, kỹ thuật nước ngoài, sản xuất hàng hóa để xuất khẩu, phát triển ngoại thương.
B. Mở cửa nền kinh tế, thu hút vốn, kỹ thuật nước ngoài.
C. Sản xuất hàng hóa để xuất khẩu, phát triển ngoại thương.
D. Mở cửa nền kinh tế, thu hút vốn, kỹ thuật nước ngoài, phát triển ngoại thương.
A. Chưa tận dụng nguồn vốn bên ngoài.
B. Tay nghề lao động thấp.
C. Trình độ quản lí thấp.
D. Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường quốc tế.
A. Sự giúp đỡ của Liên Xô.
B. Lực lượng cách mạng lớn mạnh nhanh chóng.
C. Ảnh hưởng của phong trào cách mạng thế giới.
D. Vùng giải phóng được mở rộng.
A. Mua chuộc giai cấp phong kiến Ấn Độ.
B. Hòa hợp các dân tộc
C. Chia để trị.
D. Gây mâu thuẫn về chủng tộc, tôn giáo, đẳng cấp.
A. Nghĩa quân Cuba chiếm lĩnh thủ đô Lahabana.
B. Cuộc đô bộ của tàu “Grama” lên đất Cuba.
C. Cuộc tấn công vào trại lĩnh Môncađa.
D. Thành lập Đảng Cộng sản Cuba.
A. Tất cả các nước châu Phi đều giành độc lập.
B. Hệ thống thuộc địa của đế quốc lần lượt tan rã.
C. Chủ nghĩa thực dân sụp đồ ở châu Phi.
D. Có 17 nước ở châu Phi giành được độc lập.
A. Hợp tác với chính phủ thực dân đàn áp phong trào cách mạng.
B. Tuyên truyền, vận động nhân dân chống phong kiến.
C. Đấu tranh ôn hòa, đòi chính phủ Anh thực hiện cải cách.
D. Bạo động chống thực dân Anh.
A. Do cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
B. Do ủng hộ Mỹ trong cuộc chiến tranh lạnh.
C. Do sự cạnh tranh của Mỹ và Nhật Bản
D. Do Mỹ cắt viện trợ.
A. Biết tận dụng các cơ hội để phát triển.
B. Phát huy các vai trò của Nhà nước.
C. Áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
D. Sự nỗ lực của các tầng lớp nhân dân.
A. Quân phiệt Nhật Bản
B. Đế quốc Pháp và Anh.
C. Đế quốc Âu - Mỹ.
D. Đế quốc Mỹ.
A. Phát triển nền công nghiệp truyền thống.
B. Phát triển kinh tế công - nông - thương nghiệp.
C. Phát triển công nghiệp nhẹ.
D. Phát triển công nghiệp nặng.
A. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, các nước thắng trận họp bàn về việc phân chia quyền lợi.
B. Các nước Đồng minh họp bàn về việc tấn công tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.
C. Thế giới phân chia thành hai phe - Xã hội chủ nghĩa và Tư bản chủ nghĩa.
D. Chiến tranh thế giới hai sắp kết thúc, nhiều vấn đề quan trọng cần phải giải quyết.
A. Tại Ianta (Liên Xô).
B. Tại Pốt-xđam (Đức).
C. Tại Oa-sinh-tơn (Mĩ).
D. Tại Luận Đôn (Mĩ).
A. Tôn Trung Sơn và Từ Hy Thái Hậu.
B. Tôn Trung Sơn và Khang Hữu Vi.
C. Khang Hữu Vi và Lương Khải Siêu.
D. Hồng Tú Toàn và Khang Hữu Vi.
A. Phát triển quan hệ với các nước châu Á.
B. Ngả về phương Tây
C. Trung lập.
D. Ngả về phương Tây, phát triển quan hệ với các nước châu Á.
A. Là một cuộc Cách mạng tư sản.
B. Xóa bỏ chế độ phong kiến, mở đường cho CNTB phát triển
C. Đưa Nhật trở thành một đế quốc duy nhất ở châu Á.
D. Đưa Nhật Bản phát triển theo con đường TBCN.
A. Giữa nhân dân Ấn Độ với thực dân phương Tây.
B. Giữa nhân dân Ấn Độ với thực dân Anh.
C. Giữa công nhân với tư sản.
D. Giữa nông dân với phong kiến.
A. Hàn Quốc, Cộng hòa DCND Triều Tiên, Nhật, Trung Quốc.
B. Cộng hòa DCND Triều Tiên, Hàn Quốc, Nga, Nhật.
C. Hàn Quốc, Nhật, Mông cổ, Philippin.
D. Công hòa DCND Triều Tiên, Nhật, Trung Quốc, Inđônêxia.
A. Diễn ra dưới sự lãnh đạo của tầng lóp quan lại phong kiến.
B. Là phong trào nông dân lớn nhất trong lịch sử Trung Quốc.
C. Thành lập chính quyền trung ương, thi hành nhiều cải cách tiến bộ.
D. Kéo dài trong 14 năm.
A. Cộng đồng kinh tế Châu Âu (EEC).
B. Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Au (EURATOM).
C. Cộng đồng châu Âu. (EC).
D. Cộng đồng than thép châu Âu (ECSC)
A. Khởi nghĩa Phacađuốc.
B. Khởi nghĩa của Pucombô.
C. Khởi nghĩa của A-cha-xoa.
D. Khởi nghĩa của Hoàng thân Sivôtha.
A. Chính sách Mỹ đặc biệt quan tâm đầu tư phát triển khoa học - kỹ thuật.
B. Mỹ là nước khởi đầu cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai.
C. Mỹ chú trọng mua bằng phát minh.
D. Nhiều nhà khoa học lỗi lạc trên thế giới đã sang Mĩ, nhiều phát minh khao học được nghiên cứu và ứng dụng tại Mỹ.
A. Cấu kết với đế quốc Mĩ để tiêu diệt cách mạng Trung Quốc.
B. Đưa 50 vạn quân sang Mĩ để huấn luyện quân sự.
C. Phát động cuộc nội chiến nhằm tiêu diệt Đảng Cộng sản và phong trào cách mạng Trung Quốc.
D. Huy động toàn bộ lực lượng quân đội chính qui tấn công vào vùng giải phóng do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
A. Anh, Hà Lan
B. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
C. Pháp, Anh.
D. Hà Lan, Pháp.
A. Vì tệ tham nhũng phát triển.
B. Vì đời sống nhân dân khó khăn.
C. Vì thiếu vốn, nguyên liệu và công nghệ.
D. Vì chiến lược kinh tế hướng nội bộc lộ nhiều hạn chế.
A. Đứng lên đấu tranh và nhiều nước giành được độc lập dân tộc.
B. Đứng lên đấu tranh và tất cả các nước Đông Nam Á đều giảnh độc lập dân tộc.
C. Làm cách mạng thành công và thành lập các nước cộng hòa.
D. Tự tuyên ngôn là các quốc gia độc lập.

Education is the most powerful weapon we use to change the world.

(Giáo dục là vũ khí mạnh nhất chúng ta sử dụng để thay đổi thế giới)

Loading...

Chia sẻ

Loading...