Đề thi thử THPT Quốc gia môn lịch sử - cungthi.vn - đề số 1

 

Nội dung đề thi:

A. Sự ra đời của khối quân sự NATO và Tổ chức Hiệp ước Vácsava
B. Mĩ thông qua "Kế hoạch Mácsan" và thành lập NATO
C. Sự ra đời của khối SEV và Tổ chức Hiệp ước Vácsava
D. “Kế hoạch Mácsan" và sự ra đời của khối quân sự NATO
A. Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực
B. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
C. Sự phát triển và những tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia
D. Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học - công nghệ
A. Chỉ tập trung phát triển một số ngành kinh tế mũi nhọn
B. Chú trọng phát triển một số ngành công nghiệp nặng
C. Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần có sự kiểm soát của nhà nước
D. Quan tâm đến lợi ích của các tập đoàn, tổng công ty lớn
A. Duy trì hòa bình, anh ninh thế giới.
B. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
C. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
D. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
A. Đấu tranh vũ trang kết hợp đấu tranh chính trị để giành lại nền độc lập dân tộc.
B. Đấu tranh chống lại các thế lực thân Mỹ để thành lập các chính phủ dân tộc, dân chủ; qua đó giành lại độc lập và chủ quyền thực sự cho dân tộc.
C. Đấu tranh chính trị kết hợp với hòa bình thương lượng để bảo vệ độc lập dân tộc.
D. Đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân và tay sai để giải phóng dân tộc, giành lại độc lập, chủ quyền.
A. Đổi mới đất nước bắt đầu từ đổi mói về chính trị, lấy đổi mới về chính trị làm trọng tâm.
B. Đổi mới về chính trị gắn liền vói đồi mới về kinh tế, trọng tâm là đổi mói về chính trị.
C. Lấy đổi mới về tư tưởng làm trọng tâm.
D. Đổi mới đất nước bắt đầu từ đổi mới về kinh tế, lấy đổi mới về kinh tế làm trọng tâm.
A. Mĩ – Liên Xô – Nhật Bản.
B. Mĩ – Tây Âu – Liên Xô.
C. Mĩ – Anh – Liên Xô.
D. Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản.
A. Kinh tế phát triển nhanh.
B. Kinh tế phát triển chậm chạp
C. Kinh tế phát triển tàn phá nặng nề
D. Kinh tế phát triển xen lẫn với những giai đoạn suy thoái ngắn.
A. Từ năm 1952 đến năm 1973
B. Từ năm 1945 đến năm 1952
C. Từ năm 1960 đến năm 1973
D. Từ năm 1952 đến năm 1960
A. Thực hiện được một số mưu đồ góp phần đưa đến sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu
B. Thực hiện nhiều chiến lược qua các đời Tổng thống
C. Lập được nhiều khối quân sự trên toàn thế giới
D. Thiết lập chế độ thực dân mới ở nhiều nước, nhiều khu vực trên thế giới
A. Pháp lập chính phủ Nam kì tự trị, âm mưu tách Nam Bộ khỏi Việt Nam
B. Pháp có những khiêu khích, chuẩn bị chiến tranh
C. Pháp đẩy mạnh xâm lược vũ trang ở Nam Bộ Việt Nam
D. Pháp không công nhận mềm độc lập và thống nhất của Việt Nam
A. Có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, tuy tổ chức chưa chặt chẻ nhưng đội ngũ đảng viên kiên trung tận tụy cho sự nghiệp của Đảng
B. Ngay khi mới ra đời, Đảng đã được công nhận là một bộ phận độc lập, trực thuộc Quốc tế Cộng sản
C. Ngay khi mới ra đời, Đảng đã nhận được nhiều sự giúp đỡ, ủng hộ trực tiếp từ Đảng Cộng sản Liên Xô
D. Cách mạng Việt Nam đã có đường lối đúng đắn, sáng tạo, tổ chức chặt chẻ lãnh đạo, đội ngũ đảng viên kiên trung tận tụy cho sự nghiệp của Đảng
A. Thiếu vốn, thiếu nguyên liệu và công nghệ
B. Chưa tự túc được vấn đề lương thực
C. Chi phí cao dẫn tới tình trạng thua lỗ
D. Đời sống người lao động còn khó khăn.
A. Chỉ thị của Liên hợp quốc.
B. Chỉ thị của Mĩ và các nước lớn.
C. Các quốc gia ở Đông Nam Á đều đã giành được độc lập.
D. Cùng hệ tư tưởng và hệ thống chính trị.
A. Giúp cho nhân dân Lào có cơ sở giành thắng lợi hoàn toàn.
B. Cổ vũ nhân dân Lào đứng lên giành chính quyền trong cả nước
C. Cổ vũ và tạo điều kiện cho cách mạng Lào tiến lên giành thắng lợi hoàn toàn.
D. Tạo điều kiện cho các lực lượng cách mạng ở Lào giành chính quyền trong cả nước.
A. Phục hồi
B. Suy thoái
C. Phát triển nhanh
D. Phát triển chậm
A. Phục hồi và phát triển trở lại.
B. Khủng hoảng suy thoái
C. Phát triển không ổn định.
D. Phát triển nhanh chóng
A. Diễn ra trên tất cả các lĩnh vực.
B. Khoa học là lực lượng sản xuất trực tiếp.
C. Quy mô lớn, tốc độ nhanh.
D. Diễn ra qua hai giai đoạn.
A. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thưong mại quốc tế.
B. Sự tăng lên mạnh mẽ của những mối liên hệ, tác động, phụ thuộc nhau của các quốc gia, dân tộc.
C. Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
D. Sự ra đòi của các tổ chức liên kết kinh tế, thưong mại tài chính quốc tế.
A. Nhiều tổ chức liên minh kinh tế, chính trị hình thành
B. Xung đột giữa 2 khối quân sự NATO và Vacsava.
C. Sự hình thành hai phe TBCN và XHCN
D. Cuộc chiến tranh lạnh giữa Mỹ và Liên Xô.
A. Thực hiện nhiều chiến lược qua các đời tổng thống
B. Thực hiện được một số mưu đồ, góp phần quan trọng trong công việc thúc đẩy sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô
C. Lập được nhiều khối quân sự (NATO, SEATO, CENTO,…)
D. Thiết lập quan hệ ngoại giao với nhiều nước trên thế giới
A. Tạo ra một cộng đồng kinh tế và một thị trường chung để đẩy mạnh phát triển kinh tế và ứng dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật
B. Có điều kiện để cạnh tranh kinh tế, tài chính, thương mại với Mĩ và Nhật Bản
C. Phát hành và sử dụng đồng EURO
D. Hợp tác liên minh giữa các nước trong tất cả các lĩnh vực
A. Mâu thuẫn gay gắt với các nước trong khu vực Đông Nam Á
B. Hòa bình, trung lập
C. Đoàn kết với Lào và Việt Nam trong mặt trận chung chống đế quốc Mĩ
D. Liên minh chặt chẽ với Mĩ
A. Sự ra đời của kế hoạch Mácsan
B. Sự ra đời của Hội đồng tương trợ kinh tế SEV (1/1949)
C. Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (4/1949)
D. Thông điệp của tổng thống Truman (3/1974)
A. Tâm tâm xã
B. Việt Nam Quốc dân đảng
C. Đảng Thanh niên
D. Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên
A. Vì đã ngăn cản được tàu chiến Pháp chở binh lính sang đàn áp phong trào đấu tranh
B. Đánh dấu bước phát triển mới của phong trào công nhân Việt Nam, giai cấp công nhân nước ta từ đây đi vào đấu tranh tự giác
C. Vì sau cuộc bãi công của công nhân Bason có rất nhiều cuộc bãi công của công nhân Chợ Lớn, Nam Định, Hà Nội, … tổng bãi công
D. Đánh dấu tư tưởng Cách mạng Mười mới được giai cấp công nhân Việt Nam tiếp thu
A. chính quyền dân chủ tu sản.
B. chính quyền của dân.
C. chính quyền của dân, do dân, vì dân.
D. chính quyền của nhà nước chuyên chính vô sản
A. Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ cùng với con người.
B. Khẳng định vị thế của Liên Xô trên trường quốc tế.
C. Liên Xô là nước đi đầu trong ngành công nghiệp vũ trụ.
D. Mở ra kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người.
A. Từ tháng 2 đến tháng 4-1930.
B. Từ tháng 9 đến tháng 10 -1930.
C. Từ tháng 5 đến thắng 8 -1930.
D. Từ tháng 1 đén tháng 5 - 1931.
A. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa đang lên với quan hệ sản xuất phong kiến lỗi thời và lạc hậu.
B. Mâu thuẫn giữa Nhật Hoàng với Sô – Gun
C. Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân với giai cấp phong kiến
D. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với chế độ Mạc phủ.
A. “bế quan tỏa cảng” để tránh những tác động tiêu cực bên ngoài
B. lật đổ Mạc phủ Tô – ku – ga – oa, thiết lập 1 chính quyền phong kiến tiến bộ hơn
C. cải cách đưa Nhật Bản phát triển theo con đường Tư bản Chủ nghĩa
D. tích cực chuẩn bị các hoạt động quân sự chống lại các nước phương Tây để bảo vệ nền độc lập.
A. Phong trào đấu tranh chống thực dân Anh ở Bom – Bay năm 1905
B. Phong trào đấu tranh chống thực dân Anh ở Can – Cút – ta năm 1905
C. 10 vạn nhân dân Ấn Độ biểu tình nhân dân ngày “quốc tang” (16-10-1905)
D. Cuộc tổng bãi công trong 6 ngày của công nhân Bom – Bay (6-1908)
A. đa dạng hóa, đa phương hóa hơn nữa quan hệ đối ngoại.
B. mở rộng quan hệ hợp tác với các nước xã hội chủ nghĩa.
C. tập trung phát triển quan hệ hợp tác với các nước Mĩ Latinh.
D. mở rộng quan hệ hợp tác với các nước Đông Nam Á.
A. chi phí cho quốc phòng thấp (không vượt quá 1% GDP).
B. tận dụng triệt để các yếu tố thuận lợi từ bên ngoài để phát triển.
C. con người được coi là vốn quý nhất, là chìa khóa của sự phát triển.
D. áp dụng những thành tựu khoa học-kĩ thuật để nâng cao năng suất.
A. từ năm 1952 đến năm 1960.
B. từ năm 1945 đến năm 1952.
C. từ năm 1960 đến năm 1973.
D. từ năm 1973 đến năm 1991.
A. Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.
B. Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.
C. Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm.
D. ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật.
A. Cả hai xu hướng đều dựa trên sự tiếp thu tư tưởng tư sản.
B. Hai xu hướng luôn đối lập nhau, không thể cùng tồn tại.
C. Mục tiêu đấu tranh của hai xu hướng là giải phóng dân tộc.
D. Cả hai xu hướng đều có chung động cơ là yêu nước.
A. Tạo nên sự đối lập Đông Âu và Tây Âu.
B. Đặt nhân loại truớc nguy cơ chiến tranh thế giới
C. Xác lập cục diện hai cực, hai phe.
D. Đánh dấu chiến tranh lạnh bùng nổ
A. chế độ phân biệt chủng tộc câu kết với bọn phát xít.
B. chế độ phân biệt chủng tộc không coi trọng nguời da trắng
C. chế độ phân biệt chủng tộc đã phản bội nhân dân.
D. chế độ phân biệt chủng tộc là một hình thái của chủ nghĩa thực dân.
A. dân tộc dân chủ
B. xã hội chủ nghĩa
C. dân chủ tư sản
D. dan tộc dân chủ nhân dân
A. Phong trào cách mạng 1930 – 1931
B. Phong trào dân chủ 1936 – 1939
C. Phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945
D. Cao trào kháng Nhật cứu nước từ tháng 3 đến tháng 8 năm 1945

Education is the most powerful weapon we use to change the world.

(Giáo dục là vũ khí mạnh nhất chúng ta sử dụng để thay đổi thế giới)

Loading...

Chia sẻ

Loading...