50 câu hỏi trắc nghiệm GDCD lớp 12 - Bài 2: Thực hiện pháp luật

  • Tổng hợp các đề thi, bài thi trắc nghiệm GDCD lớp 12 giúp các bạn học sinh củng cố ôn luyện kiến thức phục vụ tốt nhất cho kỳ thi THPTQG
  • 50 câu hỏi trắc nghiệm GDCD lớp 12 - Bài 2: Thực hiện pháp luật

Câu 1 : Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện quyền (những việc được làm) là:
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 2 : Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện nghĩa vụ (những việc phải làm) là :
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 3 : Các tổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm là:
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 4: Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra theo quy định của pháp luật có độ tuổi là:
A. Từ đủ 18 tuổi trở lên. B. Từ 18 tuổi trở lên.
C. Từ đủ 16 tuổi trở lên. D. Từ đủ 14 tuổi trở lên.
Câu 5: Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới:
A. các quy tắc quản lý nhà nước.
B. các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
C. các quan hệ lao động, công vụ nhà nước.
D. các quy tắc kỉ luật lao động

Nội dung đề thi:

A. Sử dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
A. Sử dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
A. Sử dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
A. Từ đủ 18 tuổi trở lên.
B. Từ 18 tuổi trở lên.
C. Từ đủ 16 tuổi trở lên.
D. Từ đủ 14 tuổi trở lên.
A. các quy tắc quản lý nhà nước
B. các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
C. các quan hệ lao động, công vụ nhà nước
D. các quy tắc kỉ luật lao động
A. Từ đủ 14 tuổi trở lên.
B. Từ đủ 16 tuổi trở lên.
C. Từ 18 tuổi trở lên.
D. Từ đủ 18 tuổi trở lên.
A. hành vi rất nguy hiểm cho xã hội.
B. hành vi nguy hiểm cho xã hội.
C. hành vi tương đối nguy hiểm cho xã hội.
D. hành vi đặc biệt nguy hiểm cho xã hội
A. quy tắc quản lý nhà nước .
B. quy tắc kỉ luật lao động.
C. quy tắc quản lý xã hội.
D. nguyên tắc quản lý hành chính.
A. đưa pháp luật vào đời sống của từng công dân.
B. làm cho những quy định của pháp luật đi vào đời sống.
C. làm cho các qui định của pháp luật trở thành các hành vi hợp pháp của cá nhân, tổ chức
D. áp dụng pháp luật để xử lý các hành vi vi phạm pháp luật.
A. ý thức/quy phạm/hợp pháp
B. ý thức/ quy định/ chuẩn mực
C. mục đích/ quy định/ chuẩn mực
D. mục đích/ quy định/ hợp pháp
A. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi
B. Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 16 tuổi
C. Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi
D. Người từ dưới 16 tuổi
A. Tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội
B. Thái độ và tinh thần của hành vi vi phạm
C. Trạng thái và thái độ của chủ thể
D. Nhận thức và sức khỏe của đối tượng
A. Say rượu
B. Bị ép buộc
C. Bị bệnh tâm thần
D. Bị dụ dỗ
A. Vi phạm hành chính
B. Vi phạm hình sự
C. Vi phạm kỷ luật
D. Vi phạm dân sự
A. có năng lực trách nhiệm hình sự
B. có người đỡ đầu
C. có người đại diện pháp luật
D. có bố mẹ đại diện
A. Hành vi vi phạm
B. Biện pháp xử lí
C. Mức độ vi phạm
D. Chủ thể vi phạm
A. Biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất của nhà nước
B. Biện pháp cứng rắn nhất của nhà nước
C. Biện pháp cưỡng chế cứng rắn nhất của nhà nước
D. Biện pháp nghiêm khắc nhất của nhà nước
A. người dưới 16 tuổi
B. người chưa thành niên
C. người từ đủ 14 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 16 tuổi
D. người từ đủ 12 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 16 tuổi
A. Từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi
B. Từ 18 tuổi trở lên.
C. Từ đủ 16 tuổi trở lên.
D. Từ đủ 18 tuổi trở lên
A. có năng lực trách nhiệm hình sự
B. điều khiển được hành vi của mình
C. có nhận thức và suy nghĩ
D. không mắc bệnh tâm thần
A. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
B. Năng lực pháp luật và năng lực công dân
C. Năng lực hành vi và năng lực nhận thức
D. Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức
A. do mọi cá nhân, cơ quan, tổ chức thực hiện
B. do cơ quan, công chức thực hiện
C. do cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện
D. do cơ quan, cá nhân có quyền thực hiện
A. Cả trách nhiệm pháp lý và trách nhiệm đạo đức
B. Chỉ chịu trách nhiệm đạo đức nếu trộm cắp tài sản có giá trị nhỏ
C. Không phải chịu trách nhiệm nào cả
D. Trách nhiệm pháp lý
A. không sử dụng pháp luật
B. không tuân thủ pháp luật
C. không thi hành pháp luật
D. không áp dụng pháp luật
A. sử dụng pháp luật
B. tuân thủ pháp luật
C. không tuân thủ pháp luật
D. áp dụng pháp luật
A. trách nhiệm kỉ luật
B. trách nhiệm dân sự
C. trách nhiệm hình sự
D. trách nhiệm hành chính
A. sử dụng pháp luật
B. tuân thủ pháp luật
C. thi hành pháp luật
D. áp dụng pháp luật
A. Vi phạm pháp luật hành chính.
B. Vi phạm pháp luật hình sự.
C. Bị xử phạt vi phạm hành chính.
D. Vi phạm kỷ luật
A. trách nhiệm dân sự
B. vi phạm hình sự
C. trách nhiệm hình sự
D. vi phạm hành chính
A. Thi hành pháp luật
B. Sử dụng pháp luật
C. Tuân thủ pháp luật
D. Áp dụng pháp luật
A. Cướp giật dây chuyền, túi xách người đi đường
B. Chặt cành, tỉa cây mà không đặt biển báo
C. Vay tiền dây dưa không trả
D. Xây nhà trái phép
A. Người từ đủ 14 tuổi nhưng chưa đủ 18 tuổi
B. Người từ dưới 16 tuổi
C. Người từ đủ 16 tuổi nhưng dưới 18 tuổi
D. Người từ dưới 18 tuổi
A. hành chính
B. hình sự
C. lao động
D. dân sự
A. Vượt đèn đỏ
B. Đi ngược chiều
C. Chở người quá quy định
D. Lạng lách gây tai nạn chết người

Education is the most powerful weapon we use to change the world.

(Giáo dục là vũ khí mạnh nhất chúng ta sử dụng để thay đổi thế giới)

Loading...

Chia sẻ

Loading...