Bài tập trắc nghiệm Chương 4 Polime Và Vật Liệu Polime - hóa học 12 có lời giải - 60 phút - Đề số 2

Chương 4: Polime Và Vật Liệu Polime

sẽ bao gồm các bài giảng:

Bài 13: Đại cương về polime
Bài 14 Vật liệu polime
Bài 15: Luyện tập Polime và vật liệu polime
Bài 16: Thực hành Một số tính chất của protein và vật liệu polime

các bạn cần nắm vững kiến thức và cách giải các dạng bài tập trong chương này. Đề thi là tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm trong toàn bộ chương học giúp bạn ôn tập và thực hành lại kiến thức.

Nội dung đề thi:

A.

CH≡CH X Y poli(vinyl ancol).

B.

CH≡CH Y poli(vinyl ancol).

C.

CH2=CH2 poli(vinyl ancol).

D.

CH2=CH2 poli(vinyl ancol).

A.

Etilenglicol và axitađipic.

B.

Axit terephtalic và etilenglicol.

C.

Axit ω-aminocaproic.

D.

Xenlulozơ trinitrat.

A.

tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

B.

tơ tằm và tơ vinilon.

C.

tơ visco và tơ nilon-6,6.           

D.

tơ nilon-6,6 và tơ capron.

A.

PVC [poli(vinyl clorua)].

B.

PE (polietilen).

C.

PVA [poli(vinyl axetat)].

D.

Teflon [poli(tetraflo etilen)].

A.

phenol, metyl metacrylat, anilin.          

B.

etilen, buta-1,3-đien, cumen.

C.

stiren, axit ađipic, acrilonitrin. 

D.

1,1,2,2-tetrafloeten, clorofom, propilen.

A.

Tinh bột.

B.

Isopren.

C.

Thuỷ tinh hữu cơ.

D.

Xenlulozơ triaxetat.

A.

Nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D.

B.

Nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666.

C.

Poli (phenol-fomandehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric.

D.

Nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT.

A.

Xenlulozơ.

B.

Caprolactam.

C.

Vinyl axetat.

D.

Alanin.

A.

Poliacrilonitrin.            

B.

Polistiren

C.

Poli(metyl metacrylat).

D.

Polistiren.

A.

Anđehit axetic, etanol, buta-1,3-đien.

B.

Etilen, vinylaxetilen, buta-1,3-đien.

C.

Axetilen, etanol, buta-1,3-đien.

D.

Axetilen, vinylaxetilen, buta-1,3-đien.

A.

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

B.

Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

C.

Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

D.

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

A.

Tơ capron.

B.

tơ nilon-6,6

C.

Xenlulozơ trinitrat.

D.

tơ enang

A.

polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6.        

B.

nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron.

C.

nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.

D.

nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron.

A.

Bản chất cấu tạo hoá học của sợi bông là xenlulozơ.

B.

Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protein.

C.

Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit.

D.

Quần áo nilon, len, tơ tằm giặt được với xà phòng có độ kiềm cao.

A.

1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.

B.

Buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.

C.

Stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.

D.

1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.

A.

Poliacrilonitrin.

B.

Poli(metyl metacrylat).

C.

Polistiren.

D.

Poli(etylen terephtalat).

A.

Poli(vinyl clorua).

B.

Amilo pectin.

C.

Polietilen.

D.

Poli(metyl metacrylat).

A.

tơ visco và tơ nilon-6.

B.

sợi bông và tơ visco.

C.

tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.

D.

sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6.

A.

Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch không phân nhánh, sắp xếp song song dọc theo một trục chung, xoắn lại với nhau, tạo thành sợi dài, mảnh và mềm mại.

B.

Tơ nhân tạo được sản xuất từ những polime tổng hợp như tơ poliamit, tơ polieste.

C.

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều là tơ thiên nhiên.

D.

Cao su và keo dán tổng hợp có cấu trúc phân tử giống nhau.

Education is the most powerful weapon we use to change the world.

(Giáo dục là vũ khí mạnh nhất chúng ta sử dụng để thay đổi thế giới)

Loading...

Chia sẻ

Loading...