Đề ôn luyện THPTQG môn Địa lý - cungthi.vn - đề số 2

 

 

Nội dung đề thi:

A. đánh bắt thủy sản
B. chế biến thủy sản
C. nuôi trồng thủy hải sản
D. làm muối
A. phát triển thủy lợi, khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên
B. đẩy mạnh khai thác khoáng sản để sản xuất
C. phát huy kinh nghiệm của người dân trong canh tác nông nghiệp
D. trồng rừng và bảo vệ rừng
A. Giai đoạn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất là 1986-1991
B. Tốc độ tăng trưởng GDP nước ta biến động qua các giai đoạn
C. Tốc độ tăng trưởng GDP nước ta tăng đều qua các năm
D. Giai đoạn có tốc độ tăng trưởng cao nhất là 1992-1997
A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp
B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao
C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế không đều
D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế đều
A. sự khác nhau về tổng dân số
B. sự khác nhau về thu nhập bình quan đầu người
C. sự khác nhau về trình độ phát triển kinh tế- xã hội
D. sự khác nhau về điều kiện tự nhiên
A. có diện tích rộng hơn
B. địa hình thấp và tương đối bằng phẳng
C. có hình thành nên vùng sụt lún ở hạ lưu sông
D. có hệ thống đê sông ngăn lũ
A. Nằm ở ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế quan trọng
B. Nằm ở khu vực đặc biệt quan trọng về chính trị và quân sự
C. Nằm ở khu vực kinh tế năng động nhất thế giới
D. Nằm nới ở tiếp giáp giữa lục địa và đại dương
A. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
B. Sự chuyển dịch co cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
C. Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
D. Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
A. Hạ Long, Cẩm Phả, Phúc Yên
B. Hải Phòng, Hạ Long, Cẩm Phả.
C. Hải Phòng, Hạ Long, Thái Nguyên.
D. Thái Nguyên, Hạ Long, Cẩm Phả.
A. Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn.
B. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt.
C. Biểu đồ khí hậu Nha Trang.
D. Biểu đồ khí hậu Cà Mau.
A. tăng khả năng tích lũy nội bộ, tốc độ tăng trưởng kinh tế cao, đời sống nhân dân được cải thiện.
B. số hộ đói nghèo giảm nhanh; trình độ dân trí được nâng cao.
C. hình thành được các trung tâm công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa.
D. việc mở rộng các ngành nghề; tạo them nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động.
A. Sông Đà và sông Lô
B. Sông Cả và sông Mã
C. Sông Hồng và sông Cả
D. Sông Hồng và sông Mã
A. việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn
B. khí hậu phân hoá phức tạp
C. giao thông Bắc - Nam gặp nhiều khó khăn, nhất là trong mùa mưa bão
D. khoáng sản nước ta đa dạng, nhưng trữ lượng không lớn
A. sự tự do hóa đầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực
B. sự tự do hóa thương mại giữa các nước thành viên
C. tạo lập thị trường chung rộng lớn
D. sự hợp tác, cạnh tranh giữa các nước thành viên
A. Quảng Ninh đến Phú Quốc
B. Hạ Long đến Rạch Giá
C. Móng Cái đến Hà Tiên
D. Hải Phòng đến Cà Mau
A. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
B. Được bồi đắp phù sa hàng năm của sông Tiền và sông Hậu.
C. Là đồng bằng châu thổ.
D. Trên bề mặt có nhiều đê ven sông.
A. thuận lợi cho việc trao đồi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
B. thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông Mê Công với các nước có liên quan.
C. thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
D. thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ; tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài.
A. Cán cân xuất nhập khẩu các năm luôn dương, Nhật Bản là nuớc xuất siêu
B. Nhìn chung, giá trị xuất khẩu có xu hướng tăng
C. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu
D. Tỉ trọng giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.
A. Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thừa Thiên - Huế
B. Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thừa Thiên - Huế, Thanh Hóa
C. Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế.
D. Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng.
A. Cận nhiệt đới gió mùa
B. nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Xích đạo và cận Xích đạo.
D. ôn đới Hải Dương và cận nhiệt gió mùa.
A. Gió phơn Tây Nam và gió mùa Tây Nam
B. Tín phong bán cầu Bắc và gió mùa Đông Bắc.
C. Tín phong bán cầu Bắc.
D. Gió mùa Đông Bắc và gió mùa Tây Nam.
A. 1967, 9 thành viên.
B. 1968, 10 thành viên
C. 1967, 10 thành viên.
D. 1976, 10 thành viên.
A. Đất phù sa cổ có diện tích lớn và đất ba dan
B. Đất nghèo dinh dưỡng, lẫn nhiều cát, ít phù sa sông.
C. Diện tích đất mặn, đất phèn chiếm tỉ lệ lớn.
D. Đất bị bạc màu, nhiều ô trũng ngập nước.
A. gió tín phong
B. gió biển
C. gió phơn tây nam
D. gió tây ôn đới
A. về nhiều mặt tất cả các nước đang phát triển trên thế giới
B. một số quốc gia trên thế giới về nhiều mặt
C. các quốc gia trên thế giới về kinh tế, văn hóa, khoa học
D. các nước phát triển trên thế giới về kinh tế, văn hóa, khoa học
A. Đầu và cuối mùa hạ
B. Nửa đầu mùa đông
C. Đầu mùa hạ
D. Cuối mùa hạ
A. Cao và đồ sộ nhất nước ta
B. Gồm các khối núi cổ và các cao nguyên
C. Địa hình tương phản giữa Tây và Đông
D. Phía Tây là các cao nguyên badan xếp tầng
A. tạo nguồn thủy năng lớn cho nước ta
B. góp phần đa dạng cảnh quan thiên nhiên Việt Nam
C. tạo ra các vùng khí hậu tốt, thích hợp cho việc nghỉ dưỡng
D. gây nhiều trở ngại cho giao lưu giữa đồng bằng – miền núi
A. bờ biển dài hơn
B. mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn
C. bờ biển ít biến đổi hơn
D. độ phì của đất cao hơn

Education is the most powerful weapon we use to change the world.

(Giáo dục là vũ khí mạnh nhất chúng ta sử dụng để thay đổi thế giới)

Loading...

Chia sẻ

Loading...