Đề ôn luyện THPT Quốc gia môn Địa lý - cungthi.vn - đề số 3

 

 

Nội dung đề thi:

A. nhiệt điện, điện gió.
B. thuỷ điện, điện gió.
C. nhiệt điện, thuỷ điện.
D. thuỷ điện, điện nguyên tử.
A. vùng đất, vùng biển, vùng trời.
B. vùng đất, vùng biển, vùng núi.
C. vùng đất, hải đảo, thềm lục địa
D. vùng đất liền, hải đảo, vùng trời.
A. trồng lúa nước cần nhiều lao động.
B. vùng mới đuợc khai thác gần đây.
C. có nhiều trung tâm công nghiệp.
D. có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú.
A. Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nuớc ta
B. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nuớc ta
C. Tốc độ tăng trirởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nuớc ta
D. Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta
A. tạo điều kiện cho tính biển xâm nhập sâu vào đất liền
B. tạo ra sự phân hóa rõ rệt về thiên nhiên từ Đông sang Tây
C. làm cho thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo độ cao địa hình
D. làm cho thiên nhiên từ Bắc vào Nam của nước ta khá đồng nhất
A. về nhiều mặt tất cả các nước đang phát triển trên thế giới
B. một số quốc gia trên thế giới về nhiều mặt
C. các quốc gia trên thế giới về kinh tế, văn hóa, khoa học
D. các nước phát triển trên thế giới về kinh tế, văn hóa, khoa học
A. giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực I và III
B. giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II
C. giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III
D. giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III
A. gây ra thời tiết lạnh khô ở nước ta
B. thổi xen kẽ với gió mùa
C. gây mưa cho vùng ven biển Trung Bộ
D. gây ra hiện tượng mưa ngâu ở đồng bằng Bắc Bộ
A. lên chậm, rút chậm.
B. lên nhanh, rút nhanh
C. lên chậm, rút nhanh.
D. lên nhanh, rút chậm.
A. áp cao Haoai.
B. áp cao Xibia.
C. áp cao Nam Ấn Độ Dương.
D. áp thấp Iran.
A. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. Địa hình đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trung khác nhau,
C. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi trung bình.
D. Hướng núi Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.
A. Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc
B. Nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải
C. Tiếp giáp Biển Đông.
D. Nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa.
A. Giảm lượng phù sa trong dòng chảy của sông.
B. Điều tiết dòng chảy, cung cấp nước trong mùa khô.
C. Gây ra tình trạng mất cân bằng sinh thái.
D. Hạn chế tình trạng lũ lên bất thường.
A. Xômali
B. Ibêrich
C. Đông Dương
D. Arap
A. Hoàng Liên Sơn
B. Đông Bắc
C. Tây Bắc
D. Trường Sơn Bắc.
A. 1967, 9 thành viên.
B. 1968, 10 thành viên
C. 1967, 10 thành viên.
D. 1976, 10 thành viên.
A. Gió phơn Tây Nam và gió mùa Tây Nam
B. Tín phong bán cầu Bắc và gió mùa Đông Bắc.
C. Tín phong bán cầu Bắc.
D. Gió mùa Đông Bắc và gió mùa Tây Nam.
A. Tiềm năng về thủy điện dồi dào trên các sông.
B. Lợi thế về biển để phát triển tổng hợp kinh tế biển
C. Đất phù sa màu mỡ của các đồng bằng châu thổ.
D. Các đồng cỏ rộng lớn để chăn nuôi gia súc.
A. tạo sự phân hóa rõ rệt thiên nhiên từ đông sang tây.
B. làm cho thiên nhiên có sự phân hóa theo độ cao địa hình
C. làm cho thiên nhiên từ Bắc vào Nam khá đồng nhất.
D. tạo điều kiện cho tính biển xâm nhập sâu vào đất liền.
A. Tín phong bán cầu Nam
B. gió mùa Đông Bắc nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã.
C. gió đất và gió biển.
D. Tín phong ở bán cầu Bắc.
A. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương
B. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương
D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
A. khí hậu có bốn mùa rõ rệt
B. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá
C. chịu ảnh hưởng sâu sắc của Biển
D. có nền nhiệt độ cao
A. Hạ Long, Cẩm Phả, Phúc Yên
B. Hải Phòng, Hạ Long, Cẩm Phả.
C. Hải Phòng, Hạ Long, Thái Nguyên.
D. Thái Nguyên, Hạ Long, Cẩm Phả.
A. sau Nghị quyết 10 của Bộ Chính trị khoá VI tháng4-1998
B. sau chỉ thị 100CT-TW ngày l3-1-1981
C. sau Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI năm l986.
D. sau khi đất nước thống nhất 30-4-1975
A. sự tự do hóa đầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực
B. sự tự do hóa thương mại giữa các nước thành viên
C. tạo lập thị trường chung rộng lớn
D. sự hợp tác, cạnh tranh giữa các nước thành viên
A. tăng khả năng tích lũy nội bộ, tốc độ tăng trưởng kinh tế cao, đời sống nhân dân được cải thiện.
B. số hộ đói nghèo giảm nhanh; trình độ dân trí được nâng cao.
C. hình thành được các trung tâm công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa.
D. việc mở rộng các ngành nghề; tạo them nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động.
A. Rừng thua nhiệt đói khô
B. Rừng kín thuòng xanh
C. Rừng ngập mặn.
D. Rừng cận xích đạo gió mùa.
A. việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn
B. khí hậu phân hoá phức tạp
C. giao thông Bắc - Nam gặp nhiều khó khăn, nhất là trong mùa mưa bão
D. khoáng sản nước ta đa dạng, nhưng trữ lượng không lớn
A. trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời
B. hàng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt lớn
C. trong năm, Mặt Trời qua thiên đỉnh hai lần
D. tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm
A. Đất phù sa cổ có diện tích lớn và đất ba dan
B. Đất nghèo dinh dưỡng, lẫn nhiều cát, ít phù sa sông.
C. Diện tích đất mặn, đất phèn chiếm tỉ lệ lớn.
D. Đất bị bạc màu, nhiều ô trũng ngập nước.

Education is the most powerful weapon we use to change the world.

(Giáo dục là vũ khí mạnh nhất chúng ta sử dụng để thay đổi thế giới)

Loading...

Chia sẻ

Loading...