# ** Một gen có 3192 liên kết hiđrô. Mạch thứ nhất của gen có tỉ lệ các loại nuclêôtit là A : T : G : X = 1 : 3 : 9 : 7. Quá trình phiên mã cần được môi trường cung cấp 228 ribônuclêôtit loại A. Số ribônuclêôtit A, U, G, X mỗi loại của một bản phiên mã lần lượt là

A.

57, 171, 513, 399.

B.

57, 171, 399, 513.

C.

171, 57, 399, 513.

D.

171, 57, 513, 399.

Đáp án:A
Lời giải:

57, 171, 513, 399.

Theo bài ra ta có: A1 : T1 : G1 : X1 = 1 : 3 : 9 : 7.

=> A/G = (A1+A2)/(G1+G2) = (A1+T1)/(G1+X1) = (1+3)/(9+7)=1/4

Số liên kết hydro: H= 2A+3G=3192.

Giải hpt ta được: A=T=228; G=X=912

=> Nu = 2(A+G) =2280.

Kết hợp với: A1 : T1 : G1 : X1 = 1 : 3 : 9 : 7

=> A1 = T2 = 57; T1 = A2 = 171;

G1 = X2 = 513; X1 = G2 = 399.

Ta có A cung cấp = số lần phiên mã x Am =n x T1 hoặc n x T2 (do chưa biết mạch nào là mạch gốc)=228

T1 =171 => n = 4/3 (loại) => mạch 1 không phải mạch gốc

T2=57 => n = 4 (t/m) => mạch 2 là mạch gốc và gen phiên mã 4 lần

Số ribônuclêôtit A, U, G, X mỗi loại của một bản phiên mã lần lượt là:

Am = T2 = 57; Um = A= 171; G= X2 = 513; Xm = G2 = 399.

Loading...